A well-planned diet provides various nutrients (22) ________ are vital for both physical and mental well-being.
Giải thích
A. who: đại từ quan hệ thay cho người (chủ ngữ, tân ngữ)
B. whom: đại từ quan hệ thay cho người (tân ngữ)
C. that: đại từ quan hệ thay cho cả người và vật (chủ ngữ, tân ngữ)
D. whose: đại từ quan hệ cho cả người và vật
- “________ are vital for both physical and mental well-being” là mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho danh từ “nutrients” (chất dinh dưỡng), và từ cần điền phải là đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật này.
" Chọn C
Dịch:
A well-planned diet provides various nutrients that are vital for both physical and mental well-being. (Một chế độ ăn uống được lên kế hoạch tốt cung cấp các chất dinh dưỡng khác nhau vốn rất thiết yếu cho cả sức khỏe thể chất và tinh thần.)