15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

A. weather B. hearty C. meadow D. breath

1588/5750

A. weather                       B. hearty                C. meadow                      D. breath

weather

hearty

meadow

breath

Giải thích

Đọc là âm [ɑː], còn lại đọc là âm [e]

A. weather /ˈweð.ər/ (n): thời tiết                  

B. hearty /ˈhɑːr.t̬i/ (adj): nhiệt tình, mãnh liệt                    

C. meadow /ˈmed.əʊ/ (n): đồng cỏ     

D. breath /breθ/ (n): hơi thở