Bài tập Trăm nghìn có đáp án

a) Viết và đọc các số tròn chục nghìn trong bảng dưới đây.

1/4

a) Viết và đọc các số tròn chục nghìn trong bảng dưới đây.

a) Viết và đọc các số tròn chục nghìn trong bảng dưới đây. (ảnh 1)

b) Viết và đọc các số tròn chục nghìn từ 10 000 đến 100 000.

0/3000 ký tự
Giải thích

a) 

a) Viết và đọc các số tròn chục nghìn trong bảng dưới đây. (ảnh 2)

b) Mười nghìn: 10 000

Hai mươi nghìn: 20 000

Ba mươi nghìn: 30 000

Bốn mươi nghìn: 40 000

Năm mươi nghìn: 50 000

Sáu mươi nghìn: 60 000

Bảy mươi nghìn: 70 000

Tám mươi nghìn: 80 000

Chín mươi nghìn: 90 000

Một trăm nghìn: 100 000