a) Viết số thích hợp vào ô trống
a) Viết số thích hợp vào ô trống
Số | Lớp triệu | Lớp nghìn | Lớp đơn vị | ||||||
Hàng trăm triệu | Hàng chục triệu | Hàng triệu | Hàng trăm nghìn | Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | |
7 824 015 |
|
| 7 | 8 | 2 | 4 | 0 | 1 | 5 |
40 245 854 |
| 4 | 0 | 2 | 4 | 5 | 8 | 5 | 4 |
319 989 550 | 3 | 1 | 9 | 9 | 8 | 9 | 5 | 5 | 0 |
73 581 209 |
| 7 | 3 | 5 | 8 | 1 | 2 | 0 | 9 |
1 956 225 |
|
| 1 | 9 | 5 | 6 | 2 | 2 | 5 |
800 493 301 | 8 | 0 | 0 | 4 | 9 | 3 | 3 | 0 | 1 |
b) Viết số hoặc cách đọc số thích hợp vào ô trống:
Viết số | Đọc số |
241 607 890 | Hai trăm bốn mươi mốt triệu sáu trăm linh bảy nghìn tám trăm chín mươi |
647 149 523 | Sáu trăm bốn mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi chín năm trăm hai mươi ba |
960 282 350 | Chín trăm sáu mươi triệu hai trăm tám mươi hai nghìn ba trăm năm mươi |
489 209 210 | Bốn trăm tám mươi chín triệu hai trăm linh chín nghìn hai trăm mười |
594 200 000 | Năm trăm chín mươi tư triệu hai trăm nghìn |
630 209 189 | Sáu trăm ba nươi triệu hai trăm linh chín nghìn một trăm tám mươi chín. |