a) Viết số liền trước và liền sau của mỗi số sau vào ô trống: b) Số?
Giải thích
a) Viết số liền trước và liền sau của mỗi số sau vào ô trống:
32 044 | 32 045 | 32 046 |
| 76 015 | 76 016 | 76 017 |
19 008 | 19 009 | 19 010 |
| 47 099 | 47 100 | 47 101 |
21 498 | 21 499 | 21 500 |
| 65 979 | 65 980 | 65 981 |
b) Số?
- Hai số chẵn liên tiếp hơn (hoặc kém) nhau 2 đơn vị.
- Giữa hai số chẵn liên tiếp luôn có 1 số lẻ.
- Hai số lẻ liên tiếp hơn (hoặc kém) nhau 2 đơn vị.
- Giữa hai số lẻ liên tiếp luôn có 1 số chẵn.