a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét khối:
Giải thích
a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét khối:
6 364 cm3 = 6,364 dm3 | 82 070 cm3 = 82,07 dm3 |
5 dm3 442 cm3 = 5,442 dm3 | 569 000 cm3 = 569 dm3 |
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mét khối:
11,33 dm3 = 11330 cm3 | 5,041 dm3 = 5041 cm3 |
0,12 dm3 = 120 cm | 120 cm3 = 50 cm3 |
Giải thích
a)
6364 cm3 = \[\frac{{6364}}{{1000}}\]dm3 = 6,364 dm3
82 070 cm3 = \[\frac{{82070}}{{1000}}\]dm3 = 82,07 dm3
5 dm3 442 cm3 = 5 dm3 + \[\frac{{442}}{{1000}}\]cm3 = 5 dm3 + 0,442 dm3 = 5,442 dm3
569 000 cm3= \[\frac{{569000}}{{1000}}\]dm3 = 569 dm3
b)
11,33 dm³ = 11,33 × 1000 cm³ = 11330 cm³
5,041 dm³ = 5,041 × 1000 cm³ = 5041 cm³
0,12 dm³ = 0,12 × 1000 cm³ = 120 cm³
\[\frac{1}{{20}}\]cm3 = \[\frac{1}{{20}}\] × 1000 cm³ = 50 cm3