a) Viết các số đo 1,5 ha; 654 m2; 364 000 m2; 0,789 km2 theo thứ tự từ bé đến lớn
Giải thích
a) Viết các số đo 1,5 ha; 654 m2; 364 000 m2; 0,789 km2 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

Giải thích
1,5 ha = 1,5 × 10 000 m2 = 15 000 m2
0,789 km2 = 0,789 × 1 000 000 = 789 000 m2
So sánh: 654 m2 < 15 000 m2 < 364 000 m2 < 789 000 m2
Hay: 654 m2 < 1,5 ha < 364 000 m2 < 0,789 km2
b) Viết các số đo 7,9 ha; 0,00054 km2; 6,75 m2; 1,78 km2 theo thứ tự từ lớn đến bé:

Giải thích
7,9 ha = 7,9 × 10 000 m2 = 79 000 m2
0,00054 km2 = 0,00054 × 1 000 000 m2 = 540 m2
1,78 km2 = 1,78 × 1 000 000 m2 = 1 780 000 m2
So sánh: 1 780 000 m2 > 79 000 m2 > 540 m2 > 6,75 m2
Hay: 1,78 km2 > 7,9 ha > 0,00054 km2 > 6,75 m2
