A. video B. exposure C. occasion D. emotion
Giải thích
video /ˈvɪdiəʊ/ | exposure /ɪkˈspəʊʒə(r)/ | occasion /əˈkeɪʒn/ | emotion /ɪˈməʊʃn/ |
Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /ə/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /əʊ/.
video /ˈvɪdiəʊ/ | exposure /ɪkˈspəʊʒə(r)/ | occasion /əˈkeɪʒn/ | emotion /ɪˈməʊʃn/ |
Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /ə/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /əʊ/.