A. unusually B. normally C. obviously D. basically
Giải thích
A. unusually /ʌnˈjuːʒuəli/
B. normally /ˈnɔːməli/
C. obviously /ˈɒbviəsli/
D. basically /ˈbeɪsɪkli/
Đáp án: A. unusually có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.