15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

A. uniform B. situation C. unemployment D. amusing

1562/5750

A. uniform   B. situation            C. unemployment  D. amusing

uniform

situation

unemployment

amusing

Giải thích

Đọc là âm [ʌ], còn lại đọc là âm [ju]

A. Uniform /'ju:nifɔ:m/ (n) = đồng phục                

B. Situation /sit∫u'ei∫n/ (n) = tình hình, vị trí, trạng thái               

C. Unemployment /ʌnim'plɔimənt/ (n) = sự thất nghiệp, tình trạng thất nghiệp

D. Amusing /ə'mju:ziη/ (adj) = vui, làm cho buồn cười