a) Từ lớn đến bé:
Giải thích
Quy đồng mẫu số các phân số. Mẫu số chung là: 60
Ta có:
\[\frac{6}{{15}} = \frac{{6 \times 4}}{{15 \times 4}} = \frac{{24}}{{60}}\]
\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 20}}{{3 \times 20}} = \frac{{20}}{{60}}\]
\[\frac{3}{{20}} = \frac{{3 \times 3}}{{20 \times 3}} = \frac{9}{{60}}\]
\[\frac{7}{5} = \frac{{7 \times 12}}{{5 \times 12}} = \frac{{84}}{{60}}\]
So sánh các phân số: \[\frac{{84}}{{60}} > \frac{{24}}{{60}} > \frac{{20}}{{60}} > \frac{9}{{60}}\]
a) Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
\[\frac{7}{5};\frac{6}{{15}};\frac{1}{3};\frac{3}{{20}}\]
b) Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
\[\frac{3}{{20}};\frac{1}{3};\frac{6}{{15}};\frac{7}{5}\]
