A. traveled B. stared C. landed D. seemed
Giải thích
A. traveled /ˈtrævld/
B. stared /steə(r)d/
C. landed /ˈlændɪd/
D. seemed /siːm/
Từ gạch chân trong câu C phát âm / ɪd/là còn lại đọc là /d/
Chọn C
A. traveled /ˈtrævld/
B. stared /steə(r)d/
C. landed /ˈlændɪd/
D. seemed /siːm/
Từ gạch chân trong câu C phát âm / ɪd/là còn lại đọc là /d/
Chọn C