A. tooth B. there C. bath D. both
Giải thích
B
Kiến thức: Cách phát âm “th”
Giải thích:
A. tooth /tuːθ/
B. there /ðeə(r)/
C. bath /bɑːθ/
D. both /bəʊθ/
Phần gạch chân phương án B phát âm là /ð/, còn lại phát âm là /θ/.
Đáp án B
B
Kiến thức: Cách phát âm “th”
Giải thích:
A. tooth /tuːθ/
B. there /ðeə(r)/
C. bath /bɑːθ/
D. both /bəʊθ/
Phần gạch chân phương án B phát âm là /ð/, còn lại phát âm là /θ/.
Đáp án B