Bài tập Toán lớp 3 Tuần 1. Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000. Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000. Tìm số hạng trong một tổng có đáp án

a) Tính nhẩm: 200 + 800 = . . . . . 1 000 – 300 = . . . . . 300 + 10 = . . . . . 310 – 10 = . . . . . 400 + 80 + 9 = . . . . . 600 + 90 + 5 = . . . . . b) Nối phép tính với kết q

3/12

a) Tính nhẩm:

200 + 800 = . . . . .

1 000 – 300 = . . . . .

300 + 10 = . . . . .

310 – 10 = . . . . .

400 + 80 + 9 = . . . . .

600 + 90 + 5 = . . . . .

b) Nối phép tính với kết quả đúng:

a) Tính nhẩm:  200 + 800 = . . . . .  1 000 – 300 = . . . . .     300 + 10 = . . . . .  310 – 10 = . . . . .     400 + 80 + 9 = . . . . .  600 + 90 + 5 = . . . . .  b) Nối phép tính với kết quả đúng: (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Tính nhẩm:

200 + 800 = 1 000

1 000 – 300 = 700

300 + 10 = 310

310 – 10 = 300

400 + 80 + 9 = 489

600 + 90 + 5 = 695

b) Nối phép tính với kết quả đúng:

 

Media VietJack

Giải thích

b)

\[\begin{array}{l} + \begin{array}{*{20}{c}}{215}\\{\underline {531} }\end{array}\\\,\,\,\,746\end{array}\]

\[\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{658}\\{\underline {143} }\end{array}\\\,\,\,\,515\end{array}\]

\[\begin{array}{l} + \begin{array}{*{20}{c}}{304}\\{\underline {\,\,\,82} }\end{array}\\\,\,\,\,386\end{array}\]

\[\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{798}\\{\underline {\,\,\,67} }\end{array}\\\,\,\,\,731\end{array}\].