a) Tính A = căn bậc hai 4 + căn bậc hai 8 + căn bậc hai ( 1 − căn bậc hai 2 ) 2 − 3 căn bậc hai 2 .
Giải thích
a) \(A = \sqrt 4 + \sqrt 8 + \sqrt {{{\left( {1 - \sqrt 2 } \right)}^2}} - 3\sqrt 2 \)
\( = 2 + \sqrt {4.2} + \left| {1 - \sqrt 2 } \right| - 3\sqrt 2 \)
\( = 2 + 2\sqrt 2 + \sqrt 2 - 1 - 3\sqrt 2 \)\( = 1\).
Vậy \(A = 1\).
b) Xét tam giác ABC vuông tại B, ta có:
\({\rm{tan}}\,\widehat {BAC} = \frac{{BC}}{{AB}}\) hay \({\rm{tan}}30^\circ = \frac{7}{{AB}}\) nên\(AB = \frac{7}{{{\rm{tan}}\,30^\circ }} = 7\sqrt 3 \approx 12,1\,\,({\rm{m}}).\)
Vậy khoảng cách AB giữa hai tòa nhà khoảng 12,1 mét.
c) Biểu đồ có 5 loại thiên tai. Loại thiên tai xảy ra nhiều nhất là bão.
d) Bảng tấn số:
Loại thiên tai | Hạn hán | Bệnh dịch | Lũ lụt | Sạt lở đất | Bão |
Số lượng | 6 | 9 | 71 | 6 | 94 |

