Bài tập Lũy thừa của một số hữu tỉ có đáp án

a) Tính: (-1/2)^5; (-2/3)^4; (-2 1/4)^3; (-0,3)^5; (-25,7)^0

9/16

a) Tính: −125;−234;−2143;−0,35;−25,70.

b) Tính: −132;−133;−134;−135.

Hãy rút ra nhận xét về dấu của lũy thừa với số mũ chẵn và lũy thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ âm.

0/3000 ký tự
Giải thích

a) −125=−1525=−132;−234=−2434=1681;−2143=−2.4+143=−943=−9343=−72964;−0,35=−3105=−35105=−243100  000;−25,70=1;

b) −132=−1232=19;−133=−1333=−127;−134=−1434=181;−135=−1535=−1243.

Với số hữu tỉ âm, khi lũy thừa là số mũ chẵn thì cho kết quả là một số hữu tỉ dương, khi lũy thừa là số mũ lẻ thì cho kết quả là một số hữu tỉ âm.