a. Tina: That sounds interesting! I think I’ll join too. Do you know when the sign-up period ends? b. Sarah: Yes, I heard they offer various sports like soccer, basketball, and swimming.
Thứ tự sắp xếp đúng: B. c - b - a - e - d
c. Tina: Hi Sarah, are you going to join the new sports club at school?
b. Sarah: Yes, I heard they offer various sports like soccer, basketball, and swimming.
a. Tina: That sounds interesting! I think I’ll join too. Do you know when the sign-up period ends?
e. Sarah: I believe it ends next Friday. We should sign up as soon as possible to secure our spots.
d. Tina: Good idea! Let’s meet after school tomorrow and sign up together.
Dịch nghĩa:
c. Tina: Chào Sarah, cậu có định tham gia câu lạc bộ thể thao mới ở trường không?
b. Sarah: Có chứ, tớ nghe nói họ cung cấp nhiều môn thể thao khác nhau như bóng đá, bóng rổ và bơi lội.
a. Tina: Nghe thú vị đấy! Tớ nghĩ tớ cũng sẽ tham gia. Cậu có biết khi nào hạn đăng ký kết thúc không?
e. Sarah: Tớ tin là nó kết thúc vào thứ Sáu tuần sau. Chúng ta nên đăng ký càng sớm càng tốt để giữ chỗ.
d. Tina: Ý kiến hay đấy! Ngày mai sau giờ học chúng ta hãy gặp nhau và cùng đăng ký nhé.
Chọn B.