Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức (Tự luận) có đáp án - Đề 1

a) Tìm tần số tương đối của mỗi nhóm đó.

3/11

(2,0 điểm) Sau khi điều tra về số học sinh trong \[100\] lớp học (đơn vị: học sinh), người ta có bảng tần số ghép nhóm như ở bảng sau:

Nhóm

\[\left[ {36\,\,;\,\,38} \right)\]

\[\left[ {38\,\,;\,\,40} \right)\]

\[\left[ {40\,\,;\,\,42} \right)\]

\[\left[ {42\,\,;\,\,44} \right)\]

\[\left[ {44\,\,;\,\,46} \right)\]

Tần số \[\left( n \right)\]

\[20\]

\[15\]

\[25\]

\[30\]

\[10\]

a) Tìm tần số tương đối của mỗi nhóm đó.

b) Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm và vẽ biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu ghép nhóm đó.

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Tần số tương đối của các nhóm lần lượt là:

\[{f_1} = \frac{{20}}{{100}} \cdot 100\%  = 20\% \]; \[{f_2} = \frac{{15}}{{100}} \cdot 100\% = 15\% \];

\[{f_3} = \frac{{25}}{{100}} \cdot 100\% = 25\% \];\[{f_4} = \frac{{30}}{{100}} \cdot 100\% = 30\% \]; \[{f_5} = \frac{{10}}{{100}} \cdot 100\% = 10\% \].

b) Bảng tần số tương đối của mỗi nhóm

Nhóm

\[\left[ {36\,;\,38} \right)\]

\[\left[ {38\,;40} \right)\]

\[\left[ {40\,;42} \right)\]

\[\left[ {42\,;\,44} \right)\]

\[\left[ {44\,;46} \right)\]

Tần số tương đối \[\left( n \right)\]

\[20\]

\[15\]

\[25\]

\[30\]

\[10\]

Biểu đồ cột của mẫu số liệu ghép nhóm:

a) Tìm tần số tương đối của mỗi nhóm đó. (ảnh 1)