A. throw away B. give in C. pass out D. put off
Giải thích
Kiến thức về cụm động từ
A. throw away (phr.v): vứt đi, ném đi
B. give in (phr.v): nhượng bộ
C. pass out (phr.v): bất tỉnh, ngất; phân phát
D. put off (phr.v): hoãn; khiến ai không thích ai/cái gì
Dịch: ...chúng ta vứt đi 80 triệu lon mỗi ngày và 45.000 tấn bao bì nhựa mỗi năm.
Chọn A.