A. there B. them C. neither D. anything
Giải thích
A. there /ðeə(r)/
B. them /ðəm/
C. neither /ˈniːðə(r)/
D. anything /ˈeniθɪŋ/
Đáp án D. anything có phần gạch chân được phát âm là /θ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ð/.
A. there /ðeə(r)/
B. them /ðəm/
C. neither /ˈniːðə(r)/
D. anything /ˈeniθɪŋ/
Đáp án D. anything có phần gạch chân được phát âm là /θ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ð/.