a. Susan: Yes, there's one near my office that offers flexible hours. b. Minh: That's a good idea. Staying active is important. Do you have a gym in mind?
Thứ tự sắp xếp đúng: A. c – b – a – e – d
c. Susan: I think I'm going to sign up for a gym membership. I really want to work out more regularly.
b. Minh: That's a good idea. Staying active is important. Do you have a gym in mind?
a. Susan: Yes, there's one near my office that offers flexible hours.
e. Minh: Perfect! It's always great to have a gym in a convenient location, especially when you're busy.
d. Susan: Definitely. That way, I can go either before or after work, depending on my schedule.
Dịch nghĩa:
c. Susan: Tớ nghĩ tớ sẽ đăng ký thẻ thành viên phòng gym. Tớ thực sự muốn tập thể dục thường xuyên hơn.
b. Minh: Ý hay đấy. Việc duy trì hoạt động rất quan trọng. Cậu đã nhắm được phòng gym nào chưa?
a. Susan: Rồi, có một chỗ gần văn phòng của tớ cung cấp giờ giấc linh hoạt.
e. Minh: Hoàn hảo! Sẽ luôn rất tuyệt khi có một phòng gym ở vị trí thuận tiện, đặc biệt là khi cậu bận rộn.
d. Susan: Chắc chắn rồi. Bằng cách đó, tớ có thể đi tập trước hoặc sau giờ làm việc, tùy thuộc vào lịch trình của tớ.
Chọn A.