15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1) (Part 5)

A. support B. satisfied C. concern D. religious

270/500

A. support             B. satisfied             C. concern             D. religious

support

satisfied

concern

religious

Giải thích

Trọng âm nhấn âm số 2, âm còn lại nhấn âm số 1

A. support /səˈpɔːt/ (v): ủng hộ; giúp đỡ; hỗ trợ về tiền bạc

                                 (n): sự ủng hộ, sự giúp đỡ, số tiền để cứu trợ

B. satisfied   /ˈsæt.ɪs.faɪd/ (adj): hài lòng       

C. concern /kənˈsɜːn/       (v): lo lắng, quan tâm; liên quan đến                                           (n): mối bận tâm

D. religious /rɪˈlɪdʒ.əs/ (adj): thuộc về, liên quan đến tôn giáo