A. stomach B. sandwich C. lunch D. chips
Giải thích
stomach/ˈstʌmək/ | sandwich /ˈsændwɪtʃ/ | lunch/lʌntʃ/ | chips /tʃɪps/ |
Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /k/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /tʃ/.
stomach/ˈstʌmək/ | sandwich /ˈsændwɪtʃ/ | lunch/lʌntʃ/ | chips /tʃɪps/ |
Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /k/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /tʃ/.