A. sports B. records C. programmes D. players
Giải thích
A
Quy tắc phát âm đuôi “-s / -es”
- /s/: Khi từ gốc kết thúc bằng âm: /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/
- /ɪz/: Khi từ gốc kết thúc bằng âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/, /θ/
- /z/: Khi từ gốc kết thúc bằng âm: /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /l/, /r/, nguyên âm
A. sports: /spɔːts/
B. records: /ˈrekɔːdz/
C. programmes: /ˈprəʊɡræmz/
D. players: /ˈpleɪəz/
Phương án A có phần gạch chân phát âm là /s/, còn lại là /z/.