Bài tập Toán lớp 5 Tuần 7. Luyện tập chung. Ki-lô-mét vuông. Héc-та. Các đơn vị đo diện tích có đáp án

(a) Số thập phân bé nhất trong các số 3,045; 3,405; 3,504; 3,054 là (Α). 3,405 (Β). 3,504 (C). 3,054 (D). 3,045 (b) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: (c) Viết các số sau theo thứ tự

1/15

(a) Số thập phân bé nhất trong các số 3,045; 3,405; 3,504; 3,054 là

(Α). 3,405

(Β). 3,504

(C). 3,054

(D). 3,045

(b) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

index_html_e49cd551e40c9ae8.png

(c) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

index_html_2390537467c3c51b.png

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Đáp án đúng là: D

+ So sánh các số thập phân: 3,045; 3,405; 3,504; 3,054 có:

Phần nguyên: 3 = 3

Phần thập phân:

Chữ số hàng phần mười: 0 < 4 < 5

+ So sánh các số 3,045 và 3,054 có:

Chữ số hàng phần trăm: 4 < 5 nên 3,045 < 3,054

Vậy số thập phân bé nhất trong các số 3,045; 3,405; 3,504; 3,054 là: 3,045

b) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 86,025; 86,205; 86,502; 86,520

c) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 62,534; 62,354; 26,534; 26,345.

Giải thích

b) +) So sánh các số thập phân 86,205; 86,025; 86,520; 86,502 có:

- Phần nguyên:

Chữ số hàng chục: 8 = 8

Chữ số hàng đơn vị: 6 = 6

- Phần thập phân:

Chữ số hàng phần mười: 0 < 2 < 5

+) So sánh các số thập phân 86,520 và 86,502 có:

Chữ số hàng phần trăm: 0 < 2 nên 86,502 < 86,520

Vậy 86,025 < 86,205 < 86,502 < 86,520

c)

+) So sánh các số thập phân 26,534; 62,534; 26,345; 62,354 có:

- Phần nguyên:

Chữ số hàng chục: 6 > 2

+) So sánh các số thập phân 62,534 và 62,354 có:

- Phần nguyên:

Chữ số hàng đơn vị: 2 = 2

- Phần thập phân:

Chữ số hàng phần mười: 5 > 3 nên 62,534 > 62,354

+) So sánh các số thập phân 26,534 và 26,345 có:

- Phần nguyên:

Chữ số hàng đơn vị: 6 = 6

- Phần thập phân:

Chữ số hàng phần mười: 5 > 3 nên 26,534 > 26,345

Vậy 62,534 > 62,354 > 26,534 > 26,345