(a) Số thập phân bé nhất trong các số 3,045; 3,405; 3,504; 3,054 là (Α). 3,405 (Β). 3,504 (C). 3,054 (D). 3,045 (b) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: (c) Viết các số sau theo thứ tự
a) Đáp án đúng là: D
+ So sánh các số thập phân: 3,045; 3,405; 3,504; 3,054 có:
Phần nguyên: 3 = 3
Phần thập phân:
Chữ số hàng phần mười: 0 < 4 < 5
+ So sánh các số 3,045 và 3,054 có:
Chữ số hàng phần trăm: 4 < 5 nên 3,045 < 3,054
Vậy số thập phân bé nhất trong các số 3,045; 3,405; 3,504; 3,054 là: 3,045
b) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 86,025; 86,205; 86,502; 86,520
c) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 62,534; 62,354; 26,534; 26,345.
Giải thích
b) +) So sánh các số thập phân 86,205; 86,025; 86,520; 86,502 có:
- Phần nguyên:
Chữ số hàng chục: 8 = 8
Chữ số hàng đơn vị: 6 = 6
- Phần thập phân:
Chữ số hàng phần mười: 0 < 2 < 5
+) So sánh các số thập phân 86,520 và 86,502 có:
Chữ số hàng phần trăm: 0 < 2 nên 86,502 < 86,520
Vậy 86,025 < 86,205 < 86,502 < 86,520
c)
+) So sánh các số thập phân 26,534; 62,534; 26,345; 62,354 có:
- Phần nguyên:
Chữ số hàng chục: 6 > 2
+) So sánh các số thập phân 62,534 và 62,354 có:
- Phần nguyên:
Chữ số hàng đơn vị: 2 = 2
- Phần thập phân:
Chữ số hàng phần mười: 5 > 3 nên 62,534 > 62,354
+) So sánh các số thập phân 26,534 và 26,345 có:
- Phần nguyên:
Chữ số hàng đơn vị: 6 = 6
- Phần thập phân:
Chữ số hàng phần mười: 5 > 3 nên 26,534 > 26,345
Vậy 62,534 > 62,354 > 26,534 > 26,345