A. skin B. pine C. pie D. tile
Giải thích
A. skin/skin/: da
B. pine/pain/: cây thông
C. pie /pai/ : bánh nướng, hấp, lộn xộn
D. tile/tail/: ngói, đá lát
A. skin/skin/: da
B. pine/pain/: cây thông
C. pie /pai/ : bánh nướng, hấp, lộn xộn
D. tile/tail/: ngói, đá lát