A significant (11) ______ of students are struggling with the new requirements.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng – từ cùng trường nghĩa
A. amount /əˈmaʊnt/ (n): lượng → đi với N (không đếm được)
B. quantity /ˈkwɒntəti/, /ˈkwɑːntəti/ (n): số lượng → ít dùng với người, không tự nhiên.
C. level /ˈlevl/ (n): mức độ → không đúng ngữ cảnh.
D. number /ˈnʌmbə(r)/ (n): số lượng → a (significant) number of + N (s/es): một số lượng lớn…
Dịch: Một số lượng lớn học sinh đang phải vật lộn với các dạng bài thi mới.
Chọn D.