A. shy B. pretty C. curly D. pony
Giải thích
Kiến thức: Cách phát âm “y”
Giải thích:
A. shy /ʃaɪ/
B. pretty /ˈprɪti/
C. curly /ˈkɜːli/
D. pony /ˈpəʊni/
Phần gạch chân phương án A được phát âm là /aɪ/, còn lại phát âm là /i/.
Chọn A.
Kiến thức: Cách phát âm “y”
Giải thích:
A. shy /ʃaɪ/
B. pretty /ˈprɪti/
C. curly /ˈkɜːli/
D. pony /ˈpəʊni/
Phần gạch chân phương án A được phát âm là /aɪ/, còn lại phát âm là /i/.
Chọn A.