15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

A. serves B. hopes C. likes D. writes

1875/5750

A. serves      B. hopes      C. likes        D. writes

serves

hopes

likes

writes

Giải thích

Đáp án A

A. serves /sɜːvz/                                                                 C. likes /laiks/

B. hopes /həʊps/                                                                 D. writes / raits/

Cách phát âm đuôi “-s” và “-es”

          • /s/: tận cùng là âm vô thanh [f,k,p,t,θ] VD: chefs, kicks, claps, hits, paths /pɑːθs/

          • /s/: tận cùng là [p,pe,f,fe,gh,ph,t,te,k,ke]

VD: claps, hopes, laughs/ lɑːfs/, photographs, hats, hates, kicks, lakes,…

          • /iz/: tận cùng là [s,ʃ, tʃ, z, dʒ]

VD: buses, washes, catches, buzzes, judges,…

          • /iz/: tận cùng là [s,x,ch,sh,ce,se,ge]

VD: classes, boxes, watches, voices, horses, pages,…

          • /z/: tận cùng là các phụ âm còn lại – phụ âm hữu thanh [b, d, g,l, m, n, r, v, ð] sau các nguyên âm VD: rubs, cards, eggs, walls, names, cleans, wears, lives, clothes, tries /traiz/, toys / toiz/,…