A. self-confidence B. punctuality C. intelligence D. experience
Giải thích
Đáp án đúng: B
A. self-confidence /ˌselfˈkɒn.fɪ.dəns/ (n): sự tự tin
B. punctuality /ˌpʌnk.tʃuˈæl.ə.ti/ (n): sự đúng giờ
C. intelligence /ɪnˈtel.ɪ.dʒəns/ (n): trí thông minh
D. experience /ɪkˈspɪə.ri.əns/ (n): trải nghiệm, kinh nghiệm
Phương án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các phương án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.