15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

A. scientist B. engineer C. confidence D. serious

2268/5750

A. scientist   B. engineer            C. confidence                   D. serious

scientist

engineer

confidence

serious

Giải thích

Trọng âm nhấn âm số 3, âm còn lại nhấn âm số 1

A. scientist   /ˈsaɪən.tɪst/ (n): nhà khoa học   

B. engineer /ˌen.dʒɪˈnɪər/ (n): kỹ sư   

C. confidence /ˈkɒn.fɪ.dəns/ (n): sự tự tin, sự bảo mật      

D. serious /ˈsɪə.ri.əs/ (adj): nghiêm trọng; nghiêm túc; quyết tâm