15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

A. scar B. pace C. shade D. brave

547/5750

A. scar         B. pace         C. shade       D. brave

scar

pace

shade

brave

Giải thích

Đáp án A

Scar /skar/

Pace /peɪs/

Shade /ʃeɪd/

Brave /breɪv/