a) Sắp xếp các số đo diện tích 3 m² 8 dm², 290 dm², 28 500 cm², 5 m² theo thứ tự từ bé đến lớn:
Giải thích
a)
Đổi: 3 m2 8 dm2 = 308 dm2; 28 500 cm2 = 285 dm2; 5 m2 = 500 dm2
So sánh: 285 dm2 < 290 dm2 < 308 dm2 < 500 dm2.
Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:
28 500 cm2, 290 dm2, 3 m2 8 dm2, 5 m2
b)
Đổi: 7 tấn 20 kg = 7 020 kg; 6 tấn 8 tạ = 68 tạ = 6 800 kg;
7 tấn 5 yến = 705 yến = 7 050 kg
So sánh: 5 999 kg < 6 800 kg < 7 020 kg < 7 050 kg.
Sắp xếp các số đo theo thứ tự lớn đến bé là:
5 999 kg, 6 tấn 8 tạ, 7 tấn 20 kg, 7 tấn 5 yến