(a) Sắp xếp các số 5 124 896; 5 241 986; 5 142 869; 5 241 698 theo thứ tự từ bé đến lớn: ......................................................................................................
a) Sắp xếp các số 5 124 896; 5 241 986; 5 142 869; 5 241 698 theo thứ tự từ bé đến lớn:
5 124 896; 5 142 869; 5 241 698; 5 241 986
b) Sắp xếp các số 1 487 600; 896 164; 2 154 684; 968 461 theo thứ tự từ lớn đến bé:
2 154 684; 1 487 600; 968 461; 896 164
Giải thích
So sánh các số 5 124 896; 5 241 986; 5 142 869; 5 241 698 đều là số có bảy chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:
Chữ số hàng triệu: 5 = 5
Chữ số hàng trăm nghìn: 1 < 2
+) So sánh các số 5 124 896; 5 142 869 có:
Chữ số hàng chục nghìn: 2 < 4
Vậy 5 124 896 < 5 142 869
+) So sánh các số 5 241 986; 5 241 698 có:
Chữ số hàng chục nghìn: 4 = 4
Chữ số hàng nghìn: 1 = 1
Chữ số hàng trăm: 6 < 9
Vậy 5 241 698 < 5 241 986
Vậy 5 124 896 < 5 142 869 < 5 241 698 < 5 241 986
b) So sánh các số 1 487 600; 2 154 684; 968 461; 896 164 có:
+) Các số 1 487 600; 2 154 684 đều là số có bảy chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:
Chữ số hàng triệu là: 2 > 1 nên 2 154 684 > 1 487 600
+) Các số 968 461; 896 164 đều là số có sáu chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:
Chữ số hàng trăm nghìn: 9 > 8 nên 968 461 > 896 164
Vậy 2 154 684 > 1 487 600 > 968 461 > 896 164