A sailor is .. person who works on a ship. A. one B. x C. a D. the
Giải thích
Cấu trúc câu định nghĩa: S + tobe + a/ an + N đếm được số ít
Dịch nghĩa: Một thuỷ thủ là người làm việc ở trên tàu
Chọn đáp án C
Cấu trúc câu định nghĩa: S + tobe + a/ an + N đếm được số ít
Dịch nghĩa: Một thuỷ thủ là người làm việc ở trên tàu
Chọn đáp án C