Đề cương ôn tập Cuối kì 1 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Part 4: Reading and writing

 a safe place. / An escape plan / you know / how to / will help / get outside / and go to → _________________________________________________________________________.

25/25

 a safe place. / An escape plan / you know / how to / will help / get outside / and go to

→ _________________________________________________________________________.

0/3000 ký tự
Giải thích

An escape plan will help you know how to get outside and go to a safe place.

- Đây là câu nói về tác dụng trong tương lai, là một thông tin, sự thật → dùng thì tương lai đơn.

Cấu trúc: S + will V (nguyên thể) + ...

- Chủ ngữ là “An escape plan”, động từ là “will help”

- Cấu trúc: “help sb + V” = giúp đỡ ai đó làm gì. ® “help us know”

- “how to + V” = cách để làm gì đó. ® “ how to get outside and go to a safe place”

Dịch: Một kế hoạch thoát hiểm sẽ giúp bạn biết cách thoát ra ngoài và đến nơi an toàn.