A. sacred B. hatred C. celebrated D. prepared
Giải thích
sacred /'seikrid/
hatred /'heitrid/
celebrated/'selibreitid/
prepared /pri´peəd/
Cách phát âm đuôi “ed”:
Được phát âm là /ɪd/ khi âm tận cùng trước nó là /t/, /d/
Được phát âm là /t/ khi âm tận cùng trước nó là /s/, /p/, /f/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
Được phát âm là /d/ khi âm tận cùng trước nó là các âm còn lại.
Ở đáp án A, phần gạch chân được phát âm là /d/. Ở những đáp án khác, phần gạch chân được phát âm là /id/.
Chọn D