15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

A. raised B. talked C. watched D. laughed

1574/5750

A. raised      B. talked      C. watched   D. laughed

raised

talked

watched

laughed

Giải thích

Đọc là âm [d], còn lại đọc là âm [t]

A. raised /reɪzd/ (v): được kéo lên      

B. talked /tɔːkt/ (v): nói chuyện

C. watched /wɒtʃt/ (v): xem

D. laughed /lɑːf/ (v): cười