Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2025 có đáp án (Đề 24)

A pressing work project had disrupted his normal ________.

34/120

A pressing work project had disrupted his normal ________.    

sleep habit.

sleeping habit.

sleep routine.

sleeping routine.

Giải thích

Kiến thức về Danh từ ghép, Cách diễn đạt

A. thói quen ngủ

B. thói quen ngủ

C. trình tự ngủ

D. trình tự ngủ

- Ta có “habit” chỉ những thói quen – những điều một người thường làm, gần như không cần suy nghĩ, và nhiều khi khó có thể ngừng làm => “sleep habit” – thói quen ngủ nói đến những thói quen cả tốt cả xấu liên quan đến giấc ngủ, ví dụ như thức muộn dậy muộn hay để đèn trong khi ngủ hoặc nghe nhạc trước khi ngủ.

- “routine” mặc dù thường được dịch là “thói quen” nhưng theo từ điển Oxford, nó có nghĩa là thứ tự hoặc cách bạn thường làm điều gì đó, ví dụ như trước khi đi ngủ bạn sẽ đọc sách 30 phút, chuẩn bị quần áo đi làm, viết danh sách công việc ngày mai rồi mới đi ngủ.

=> Trong câu này, sử dụng từ “routine” sẽ hợp lý hơn về nghĩa của câu, và “sleep routine” là cách kết hợp từ thường được sử dụng.

Dịch: Một dự án công việc cấp bách đã làm gián đoạn trình tự ngủ của anh ấy.

Chọn C.