15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

A. preserve B. addition C. routine D. business

2267/5750

A. preserve B. addition             C. routine               D. business

preserve

addition

routine

business

Giải thích

Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 2

A. preserve /prɪˈzɜːv/ (v): bảo tồn, bảo quản

B. addition /əˈdɪʃ.ən/ (n): phép cộng; gia vị; sự thêm vào, phần thêm vào         

C. routine /ruːˈtiːn/(n): thói quen, nếp sống

                              (adj): thường xuyên, theo thói quen; nhàm chán     

D. business /ˈbɪz.nɪs/ (n): việc kinh doanh; công ty; công việc