A policeman who chased a burglar despite a serious leg injury has received an award for ____________________. (BRAVE)
Giải thích
- Chỗ trống cần một danh từ sau giới từ ‘for’.
- bravery /ˈbreɪvəri/ (n): sự dũng cảm, lòng gan dạ
Dịch: Một viên cảnh sát đã đuổi theo tên trộm mặc dù bị thương nghiêm trọng ở chân và anh đã nhận được phần thưởng vì lòng dũng cảm của mình.