Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar

A. opposite B. have dinner C. go to bed D. go to school

15/21

Task 1. Odd one out. There is one example. 

opposite

have dinner

go to bed

go to school

Giải thích

A. opposite (adj): đối diện

B. have dinner (v. phr): ăn tối

C. go to bed (v. phr): đi ngủ

D. go to school (v. phr): đi học

Đáp án A. opposite là từ chỉ phương hướng, các đáp án còn lại là từ chỉ hành động làm trong ngày.