Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2: Vocabulary and sentence patterns

A. opposite B. handsome C. pretty D. cute

21/30

Odd one out.

opposite

handsome

pretty

cute

Giải thích

A

A. opposite (adj, adv): đối diện

B. handsome (adj): đẹp trai

C. pretty (adj): xinh xắn

D. cute (adj): đáng yêu

Đáp án A. opposite là từ chỉ vị trí, các đáp án còn lại là tính từ miêu tả ngoại hình.