Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Sinh có đáp án năm 2025 ( Đề 14)

a) Ở F3, tỉ lệ lông hung thu được là 7/9.

23/40

a) Ở F3, tỉ lệ lông hung thu được là 7/9.

0/3000 ký tự
Giải thích

P: ♂ lông hung (t/c)          ×                                  ♀ lông trắng (t/c)

F1:                                                                                 100% lông hung

F1×F1

F2

Ở giới đực: 37,5% đực lông hung : 12,5% đực lông trắng ⇔6 đực lông hung : 2 đực lông trắng.

Ở giới cái: 18,75% cái lông hung : 31,25% cái lông trắng ⇔ 3 cái lông hung : 5 cái lông trắng.

→ Do F2 có tỉ lệ kiểu hình 2 giới không bằng nhau và xuất hiện 16 tổ hợp giao tử (9 lông hung : 7 lông trắng).

⇒ Tính trạng do 1 gene trên NST thường và 1 gene nằm trên NST giới tính cùng tương tác bổ trợ (9 : 7) quy định.

- Quy ước: A-B-: lông hung; A-bb; aaB-; aabb: lông trắng.

- Ở động vật có vú, con cái XX, con đực XY. Phép lai P giữa con đực thuần chủng lông hung (AAXBY-)  và con cái lông trắng (aaXbXb) xuất hiện F1 toàn bộ lông hung (AaXBXb và AaXbY-) thì con đực (AaXbY-) ở thế hệ P phải cho YB nên gene thuộc vùng tương đồng trên cặp NST giới tính XY.

P (t/c): ♂ lông hung (AAXBYB)                              ×      ♀ lông trắng (aaXbXb)

F1:                                                              AaXBXb : AaXbYB

FF1:                                AaXBXb                       ×      AaXbYB

F2:                                             (3A-: 1aa)(1 XBXb : 1 XbXb : 1XBYB : 1XbYB)

Lông hung F2 :

+ Giới cái: 13AA:23AaXBXb. 

+ Giới đực: 13AA:23Aa12XBYB:12XbYB. 

Lông hung F2 × lông hung F2. Xét riêng từng cặp tính trạng:

+ 13AA:23Aa×13AA:23Aa⇒F3:49AA:49Aa:19aa. 

+ XBXb ×12XBYB:12XbYB⇒F3:18XBXB:28XBXb:18XbXb:28XBYB:28XbYB. 

• Xét sự đúng - sai của từng phát biểu:

a) Đúng. Tỉ lệ lông hung thu (A-B-) được ở F3 là 89×78=79.