A number of reporters (was/were) at the conference yesterday.
Giải thích
Đáp án: were
Giải thích: A number of + N(số nhiều) + V(số nhiều)
Dịch: Một số phóng viên đã có mặt tại hội nghị ngày hôm qua.
Đáp án: were
Giải thích: A number of + N(số nhiều) + V(số nhiều)
Dịch: Một số phóng viên đã có mặt tại hội nghị ngày hôm qua.