A. number B. level C. amount D. quality
Giải thích
Kiến thức về từ vựng – từ cùng trường nghĩa
A. number /ˈnʌmbə(r)/ (n): con số, một lượng → the number of + N(s/es): một lượng gì
B. level /ˈlevl/ (n): mức độ, trình độ
C. amount /əˈmaʊnt/ (n): một lượng → the amount of + N(không đếm được): một lượng gì
D. quality /ˈkwɒləti/, /ˈkwɑːləti/ (n): chất lượng
- Căn cứ vào nghĩa, ta cần điền vào vị trí chỗ trống một từ để mô tả ‘lượng rác thải’ → ta dùng ‘number’ hoặc ‘amount’, mà ‘rubbish’ là danh từ không đếm được → dùng ‘amount’.
Dịch: Điều này giúp giảm lượng rác thải bạn tạo ra.
Chọn C.