15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

A. nourish B. flourish C. courageous D. courage

1374/5750

A. nourish   B. flourish   C. courageous        D. courage

nourish

flourish

courageous

courage

Giải thích

Đáp án C.

A. nourish / 'nʌri ʃ/ (v): nuôi dưỡng, ấp ủ (hi vọng, hoài bão)

B. flourish / 'flʌri ʃ/ (v): = to develop quickly, grow well

C. courageous /kə'reidʒəs/ (adj) = brave

D. courage / 'kʌridʒ/ (n): dũng khí

Đáp án chính xác là C vì phần gạch chân được đọc là âm /ə/ khác với những đáp án còn lại đọc âm /ʌ/