15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

A. neighbour B. career C. colleague D. classmate

1227/5750

A. neighbour         B. career      C. colleagueD. classmate

neighbour

career

colleague

classmate

Giải thích

B

Neighbour /ˈneɪbər/ (n): hàng xóm

Career /kəˈrɪər/ (n): sự nghiệp

Colleague /ˈkɒliːɡ/ (n): đồng nghiệp

Classmate /ˈklɑːsmeɪt/ (n): bạn học cùng lớp