Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 5)

a nearby car park with book a parking space, and

2/40

... a nearby car park with (2) ______, book a parking space, and make a payment.

ease

easy

easily

easyly

Giải thích

Kiến thức về từ loại

A. ease /iːz/ (n): sự đơn giản

B. easy /ˈiːzi/ (adj): đơn giản

C. easily /ˈiːzəli/ (adv): một cách đơn giản

D. easyly: không có từ này (Quy tắc thêm đuôi -ly vào sau tính từ để tạo trạng từ: nếu tính từ kết thúc với -y thì chuyển -y thành -i rồi mới thêm -ly.)

- Ta có cụm giới từ: with ease = easily, có chức năng bổ nghĩa cho động từ.

Dịch: Ở Singapore, ứng dụng di động Parking.sg cho phép bạn dễ dàng tìm được nơi đậu xe gần bạn, đặt chỗ và thanh toán.

Chọn A.