a. Mia: That'd be awesome. We could get some professional advice and figure out our strengths. b. Mia: Yeah, I've been considering a few options, especially marketing. It's a lot more compet
Thứ tự sắp xếp đúng: A. d – b – e – a – c
d. Mark: Hey, have you made up your mind about which university major to apply for?
b. Mia: Yeah, I've been considering a few options, especially marketing. It's a lot more competitive than I thought!
e. Mark: Tell me about it! I'm in two minds about economics and IT. Want to see the career counselor together this Friday?
a. Mia: That'd be awesome. We could get some professional advice and figure out our strengths.
c. Mark: Perfect! Let's meet outside the counseling office after our afternoon classes.
Dịch nghĩa:
d. Mark: Này, cậu đã quyết định xong việc sẽ nộp đơn vào chuyên ngành đại học nào chưa?
b. Mia: Rồi, tớ đang cân nhắc một vài lựa chọn, đặc biệt là ngành tiếp thị. Nó cạnh tranh hơn tớ tưởng rất nhiều!
e. Mark: Tớ hiểu mà! Tớ đang phân vân giữa kinh tế và CNTT. Cậu có muốn cùng đi gặp cố vấn nghề nghiệp vào thứ Sáu này không?
a. Mia: Thế thì tuyệt quá. Chúng ta có thể nhận được một số lời khuyên chuyên môn và tìm ra điểm mạnh của mình.
c. Mark: Hoàn hảo! Gặp nhau bên ngoài văn phòng tư vấn sau giờ học buổi chiều nhé.
Chọn A.